Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập thực hành Kết nối tri thức cả năm (Có lời giải)

docx 247 trang Phúc Đức 02/11/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập thực hành Kết nối tri thức cả năm (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập thực hành Kết nối tri thức cả năm (Có lời giải)

Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập thực hành Kết nối tri thức cả năm (Có lời giải)
 Biên soạn: DeThiTiengViet.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết; chính tả
1. Nghe – viết: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét (đoạn từ “Con người” đến “nơi nhận”).
Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các 
dòng dưới đây.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Điền ên hoặc ênh và thêm dấu thanh nếu cần.
a) mũi t........ b) dòng k........
c) b........ tàu d) bập b........
3. Đánh dấu ✓ vào ba từ ngữ viết đúng.
□ leo trèo □ loè trèo
□ khoe sắc □ kheo sắc
□ con mèo □ con moè
 Phiếu 2 · 191 Biên soạn: DeThiTiengViet.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4
 Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Từ ngữ; dấu câu
1. Quan sát tranh. Tranh nào thể hiện việc gửi tin hoặc trò chuyện với người ở xa? 
Ghi số tranh và tên hoạt động.
 Tranh minh hoạ.
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết tên năm đồ dùng em nhìn thấy trong tranh.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 90.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 3 · 192 Biên soạn: DeThiTiengViet.com 
3. Chọn một đồ dùng ở câu 2. Viết một câu nêu công dụng của đồ dùng đó.
11111111111111111
11111111111111111
4. Điền dấu phẩy hoặc dấu chấm vào sáu ô vuông.
Trên bàn có điện thoại □ máy tính và một chiếc đèn □ Buổi tối □ mẹ dùng máy tính để gọi 
cho bà □ Em kể cho bà nghe chuyện học □ chuyện chơi ở lớp □
 Phiếu 3 · 193 Biên soạn: DeThiTiengViet.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6
 Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Viết đoạn
1. Viết 4–5 câu tả một đồ dùng trong gia đình em.
Gợi ý: Tên đồ dùng là gì? Đặc điểm nào dễ nhận ra? Đồ dùng có công dụng gì? Em có tình 
cảm hoặc giữ gìn đồ dùng đó thế nào?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 194 Biên soạn: DeThiTiengViet.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 21: Mai An Tiêm
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Mai An Tiêm” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 92–93) rồi làm bài tập.
1. Khoanh vào chữ cái trước cách hiểu đúng về “đảo hoang”.
A. Hòn đảo có nhiều cửa hàng.
B. Hòn đảo chưa có người ở.
C. Hòn đảo đông người đến chơi.
D. Hòn đảo có cung điện.
2. Vì sao An Tiêm đem gieo những hạt đen mà chim làm rơi xuống?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
3. Nối mỗi nhân vật với hai việc nhân vật đó đã làm.
Nhân vật Việc làm
An Tiêm Đón gia đình An Tiêm trở về.
 Khắc tên mình lên quả rồi thả xuống biển.
Vua Hùng Cho gia đình An Tiêm ra đảo.
 Gieo hạt, trồng dưa khắp đảo.
4. Qua câu chuyện, em học được điều gì từ An Tiêm?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 195

File đính kèm:

  • docxtieng_viet_lop_2_nam_hoc_2026_2027_bo_bai_tap_thuc_hanh_ket.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar